Máy đo tổn hao điện môi chất lượng cao (Tan Delta Meter) – Thiết bị kiểm tra tự động độ tiêu tán điện dung của máy biến áp
Máy đo Tan Delta điện tử tự động – Máy đo tổn hao điện môi của dầu cách điện biến áp
Các thông số kỹ thuật chính của Bộ thiết bị kiểm tra hệ số tan delta dầu biến áp này
Thử nghiệm hằng số tan delta của dầu Tham số loại này:Điện áp nguồn | 220 V AC ±10% 1 pha 3 dây |
Tần số công nghiệp | 50 Hz/60 Hz ±11 TP3T |
Phạm vi đo | Điện dung 5pF~200pF |
Độ điện môi tương đối 1,000–30.000 | |
Hệ số tổn hao điện môi 0,00001–100 | |
Điện trở suất DC: 2,5 MΩ·m đến 20 TΩ·m | |
Độ chính xác của phép đo | Điện dung ± (giá trị đo của 1% + 0,5 pF) |
Độ điện môi tương đối ± (1–10) 1 TP 3 Treading | |
Hệ số tổn hao điện môi ± (51 × 3 × Treading + 0,0002) | |
Điện trở suất DC ±10% so với giá trị đo được | |
Độ phân giải tốt nhất | Điện dung 0,01 pF |
Độ dẫn điện tương đối 0,001 | |
Hệ số tổn hao điện môi 0,00001 | |
Phạm vi đo nhiệt độ | 0–120°C |
Sai số đo nhiệt độ | ±0,5°C |
Điện áp thử nghiệm AC | 200–2200 V, điều chỉnh liên tục, tần số 50 Hz |
Điện áp thử nghiệm DC | 0–500 V, điều chỉnh liên tục |
Tiêu thụ lao động | 500 W |
Kích thước | 460 mm × 370 mm × 330 mm |
Trọng lượng | 25 kg |
Nhiệt độ hoạt động | 0°C~40°C |
Độ ẩm tương đối | <75% |




