Máy kiểm tra phân tích phóng điện cục bộ kỹ thuật số (PD)
Máy kiểm tra và phát hiện phóng điện cục bộ PD-200 với màn hình cảm ứng LCD 6,5 inch
Đặc điểm của Máy phân tích phóng điện cục bộ kỹ thuật số
1. Phát hiện tình trạng cách điện của thiết bị đang hoạt động và hiển thị giá trị phóng điện cục bộ hiện tại cùng dạng sóng phóng điện, giúp phát hiện trước các nguy cơ tiềm ẩn của thiết bị và tránh được các tai nạn nghiêm trọng. 2. Khả năng chống nhiễu mạnh mẽ, tương thích điện từ đáng tin cậy, công nghệ xử lý tín hiệu tiên tiến như lọc số để loại bỏ nhiễu tại hiện trường một cách hiệu quả; việc đo phóng điện cục bộ vẫn có thể thực hiện được ngay cả trong môi trường nhiễu mạnh. 3. Dạng sóng có thể được ghi lại liên tục, dữ liệu có thể được lưu bất cứ lúc nào và đồ thị có thể được lưu để người dùng truy xuất và phân tích bất cứ lúc nào khi cần thiết 4. Phần mềm của thiết bị có thể hiển thị đồ thị dạng sóng theo thời gian, đồ thị miền thời gian, đồ thị phổ và đồ thị xu hướng của hiện tượng phóng điện, đồng thời hiển thị rõ ràng giá trị phóng điện, số lượng xung và mối tương quan pha, số lượng xung trên mỗi chu kỳ, mức độ nghiêm trọng ngắn hạn, v.v., và có thể đánh giá sự phát triển của hiện tượng phóng điện cục bộ. 5. Tuân thủ tiêu chuẩn IEC 60270 và IEC 62478, hiển thị giá trị trên PC, giá trị mV và giá trị dB, v.v. 6. Dịch vụ cập nhật phần mềm miễn phí trọn đời. 7. Dễ sử dụng. 8. Kích thước nhỏ gọn, màn hình cảm ứng LCD độ sáng cao 6,5 inch, có thể hiển thị rõ ràng dữ liệu đồ họa ngay cả dưới ánh nắng mạnh. Hệ điều hành WINDOWS. 9. Hệ thống áp dụng thu thập dữ liệu đa kênh, có thể xử lý toàn diện các loại tín hiệu khác nhau, chẳng hạn như tín hiệu phóng điện, tín hiệu siêu âm, tín hiệu ăng-ten, v.v. 10. Có khả năng thích ứng môi trường mạnh mẽ và có thể hoạt động bình thường trong điều kiện khó khăn. 11. Trực tuyến thử nghiệm phóng điện cục bộ và có thể thực hiện thử nghiệm định vị điểm xả.
Thông số kỹ thuật của máy kiểm tra phóng điện cục bộ này
| Kênh | 2/4 cổng tín hiệu điện, 1 cổng đồng bộ hóa bên ngoài |
| Tần số lấy mẫu | Tối đa 200 MSa/s |
| Độ chính xác của mẫu | 12 bit |
| Phạm vi | 100 dB |
| Công tắc chọn dải | 0-9 (tổng cộng 10) |
| Dải tần số | 1 Hz–60 MHz |
| Lỗi phi tuyến | 5% |
| Độ nhạy phát hiện | ≥5 pC (điều kiện phòng thí nghiệm); ≥10 pC (điều kiện tại hiện trường) |
| Chế độ hiển thị | Màn hình PPRS hai chiều, màn hình PRPD ba chiều, màn hình sin, màn hình thống kê và màn hình phổ (AE) |
| Pin | Pin lithium/Điện xoay chiều 220V |
| Bộ xử lý | Tần số chính 1,6 GHz |
| Hệ thống | Windows 7 |
| Nhiệt độ hoạt động | -20°C đến 60°C |
| Nhiệt độ bảo quản | -20°C đến 85°C |
| Kích thước | 280 × 190 × 80 mm |
| Trọng lượng | 3,5 kg |
| Màn hình | Màn hình cảm ứng LCD TFT màu thật 6,5 inch |
| Độ phân giải màn hình | 640×480 |
| RAM | 4GB |
| ROM | Ổ SSD 32 GB |
| RS232*1 | truyền dữ liệu đồng bộ với máy tính |
| USB*2 | Kết nối với chuột, bàn phím và thiết bị lưu trữ di động |
| Nguồn điện | Pin (pin lithium 16,8 V) + nguồn điện bên ngoài (220 V AC) |
| Cổng tín hiệu điện | Cổng BNC 2/4 kênh dùng để nhập tín hiệu. |
| Cổng E-Trig | Đồng bộ hóa bên ngoài |
| Mạng*1 | Kết nối với internet |
| Nút nhấn | Nối đất bên ngoài |






