Thiết bị kiểm tra biến dòng điện (CT) và biến áp điện áp (PT) - Máy phân tích CT/PT
Ⅰ: Đặc điểm của máy kiểm tra cực tính biến áp dòng điện tần số công nghiệp và máy phân tích biến áp CT/PT
- 1. Được trang bị đầy đủ tính năng, không chỉ đáp ứng các yêu cầu thử nghiệm của các loại máy biến áp dòng điện (CT) khác nhau (bao gồm cả loại TP), chẳng hạn như đặc tính kích từ (tức là đặc tính điện áp-dòng điện), tỷ số, cực tính, điện trở cuộn thứ cấp, tải thứ cấp, sai số tỷ số và lệch pha, mà còn có thể được sử dụng để thử nghiệm các loại máy biến áp điện áp (PT) khác nhau, bao gồm đặc tính kích từ của bộ phận điện từ, tỷ số, cực tính, điện trở cuộn thứ cấp, sai số tỷ số và lệch pha.
- 2. Tự động cung cấp các thông số CT, VT, bao gồm điện áp/dòng điện tại điểm gập, đường cong sai số 10%, hệ số giới hạn độ chính xác (ALF), hệ số an toàn thiết bị (FS), hằng số thời gian thứ hai (Ts), hệ số dư từ (Kr), điện cảm bão hòa và không bão hòa, v.v.
- 3. Các thử nghiệm tuân thủ các tiêu chuẩn IEC 60044, GB 1208 (-1), GB 16847 (IEC 60044-6) và các tiêu chuẩn khác liên quan đến máy biến áp; đồng thời, tùy theo loại và cấp độ của máy biến áp mà tự động lựa chọn tiêu chuẩn thử nghiệm phù hợp.
- 4. Dựa trên nguyên lý tiên tiến của phương pháp thử nghiệm tần số thấp, có thể đáp ứng yêu cầu thử nghiệm CT đối với điện áp đầu gối lên đến 30 kV.
- 5. Giao diện thân thiện và đẹp mắt, hoàn toàn bằng tiếng Trung
- 6. Thiết bị có thể lưu trữ 2.000 bộ dữ liệu thử nghiệm và dữ liệu này sẽ không bị mất khi tắt nguồn. Sau khi kết thúc thử nghiệm, dữ liệu có thể được sao chép sang máy tính qua ổ USB để phân tích và chuyển đổi thành báo cáo định dạng WORD.
- 7. Quy trình kiểm tra đơn giản và thuận tiện, chỉ cần một cú nhấp chuột là có thể hoàn tất việc kiểm tra điện trở thứ cấp, dòng kích từ, tỷ số và cực tính của máy biến áp.
- 8. Dễ dàng mang theo vì trọng lượng dưới 9 kg.
- Xem Máy phân tích CT PT Xem thêm tại danh mục.
II: Thông số kỹ thuật của máy phân tích 5CT PT:
Kết quả | 0–180 V rms, 12 A rms, 18 A (giá trị đỉnh) | |
Tỷ lệ CT | Phạm vi | 1---40000 |
độ chính xác | ±0,21 TP3T | |
Tỷ lệ P/E | Phạm vi | 1---40000 |
độ chính xác | ±0,21 TP3T | |
Giai đoạn | Phạm vi | ±5 phút |
độ chính xác | 0,5 phút | |
Điện trở DC | Phạm vi | 0–300 Ω |
độ chính xác | 2% ± 2 mΩ | |
Gánh nặng | Phạm vi | 0–300 VA |
độ chính xác | 2% ± 0,2 VA | |
Nguồn điện | AC 220 V ±10 %, 3 pha, 3 cực, 50 Hz/60 Hz | |
Điều kiện môi trường | Nhiệt độ hoạt động: -10οC ~50οC, Độ ẩm: ≤90% | |
Trọng lượng và kích thước | Kích thước: 340 mm × 300 mm × 150 mm, Trọng lượng < 9 kg | |






