Máy kiểm tra điện áp cao (Hipot) 5 kV AC và 6 kV DC, Máy đo điện trở cách điện
Máy phân tích tuân thủ an toàn điện - Máy kiểm tra điện áp chịu đựng AC/DC có thể lập trình (Hipot)
Cái Máy kiểm tra điện áp cao AC/DC sử dụng công nghệ khuếch đại tuyến tính để tạo ra tín hiệu đầu ra dạng sóng sin có độ méo thấp, giúp quá trình kiểm tra chính xác hơn. Việc trang bị màn hình LCD hiển thị ký tự lớn 16×2 cùng chế độ vận hành tương tác thân thiện với người dùng giúp người dùng dễ dàng nắm bắt và hiểu rõ hơn. Kết quả kiểm tra và các điều kiện kiểm tra được hiển thị đồng thời, giúp người dùng hoàn toàn tin tưởng vào kết luận kiểm tra. Sản phẩm được thiết kế để trở thành một thử nghiệm điện áp cao và có thể chịu được điện áp đầu ra từ 0 đến 5000 V.
Thông số kỹ thuật của máy thử điện áp cao
| Thử nghiệm điện áp chịu đựng của máy điều hòa không khí | Điện áp đầu ra | Dải đo: 0–5000 V, 0–12 mA, độ phân giải 10 V |
| Độ chính xác: ± (giá trị cài đặt 2% + 5V) | ||
| Tần số đầu ra | Có thể chọn 50Hz hoặc 60Hz | |
| Đồ thị sóng đầu ra | Sóng sin, độ méo <2% | |
| Đặt giới hạn trên | Dải đo: 0,10–12,00 mA, độ phân giải 0,01 mA Độ chính xác: ± (giá trị cài đặt 2% + 2 đơn vị) | |
| Cài đặt giới hạn dưới | Dải đo: 0,00–12,00 mA, độ phân giải 0,01 mA Độ chính xác: ± (giá trị cài đặt 2% + 2 đơn vị) | |
| Phát hiện hồ quang | Cấp độ 1–9 | |
| Thử nghiệm điện áp chịu đựng DC | Điện áp đầu ra | Dải đo: 0–6000 V, độ phân giải: 10 V, độ chính xác: ± (giá trị cài đặt 2% + 5 V) |
| Độ dao động đầu ra | <5% (6 kV/5 mA) đã được thử nghiệm dưới tải tuyến tính | |
| Đặt giới hạn trên | Dải đo: 0,02–5,00 mA, độ phân giải: 0,01 mA Độ chính xác: ±(giá trị cài đặt 2% + 2 đơn vị) | |
| Cài đặt giới hạn dưới | Dải đo: 0,00–5,00 mA, độ phân giải 0,01 mA Độ chính xác: ±(giá trị cài đặt 2% + 2 đơn vị) | |
| Xả tự động | 200 mili giây | |
| Giao diện điều khiển | Đầu vào: kiểm tra (TEST), đặt lại (RESET) Đầu ra: Kiểm tra thành công (PASS), kiểm tra thất bại (FAIL), Đang kiểm tra (TEST-IN-PROCESS) | |
| Chế độ tăng nhiệt từ từ | 0,1–999,9 giây | |
| Thời gian kiểm tra | Phạm vi: 0,5–999,9 giây (0 = kiểm tra liên tục) | |
| Phương pháp hiển thị kết quả kiểm tra | Tiếng bíp, hiển thị trên màn hình LCD, đầu ra trạng thái giao diện điều khiển | |
| Nhóm bộ nhớ | Hệ thống lưu trữ 5 nhóm điều kiện thử nghiệm, mỗi nhóm có 3 bước thử nghiệm để lựa chọn | |
| Màn hình | Màn hình LCD 16×2 có đèn nền | |
| Thử nghiệm điện trở cách điện | Điện áp đầu ra | Dải đo: DC 100–1000 V, độ phân giải 10 V Độ chính xác: ± (giá trị cài đặt 2% + 5 V) |
| Phạm vi điện trở | Dải đo: DC 100–1000 V, độ phân giải 10 V Độ chính xác: ± (3 × 3 × giá trị cài đặt + 2 đơn vị) đối với điện áp ≥ 500 V; ± (7 × 3 × giá trị cài đặt + 2 đơn vị) đối với điện áp < 500 V | |
| Đặt giới hạn trên | Cùng dải điện trở, khoảng cách 1 MΩ | |
| Giá trị cài đặt giới hạn dưới | Cùng dải điện trở, khoảng cách 1 MΩ | |
Các tính năng của máy kiểm tra điện áp chịu đựng AC/DC (Hipot) này
1. Màn hình LCD 16×2 ký tự lớn 2. Đầu ra sóng sin tuyến tính, độ méo thấp 3. 5 nhóm cài đặt chương trình và chức năng lưu trữ 4. Chức năng cài đặt độ dốc điện áp 5. Chức năng phát hiện hồ quang độc đáo, giúp xác định lỗi chính xác hơn 6. Chức năng kiểm tra điện áp chịu đựng/cách điện AC và DC
Dưới đây là hình ảnh thực tế của sản phẩm và hình ảnh bao bì của Máy phân tích điện áp chịu đựng có thể lập trình này





